chia li

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chia cách, sự xa lìa: "chia li" chỉ việc phải rời xa nhau, thường giữa những người tình cảm gắn bó, trong một thời gian dài hoặc vĩnh viễn.
    • Cảnh biệt ly: "chia li" cũng dùng để chỉ cảnh tượng, tình huống đau buồn khi phải chia tay.
  2. Động từ:

    • Chia cách, ly biệt: Hành động phải rời xa nhau, mang sắc thái trang trọng thường gợi cảm xúc buồn thương, tiếc nuối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cuộc chia li nào cũng đầy nước mắt. (Bất kỳ cuộc chia ly nào cũng đầy nước mắt.)
    • Họ đã trải qua một cuộc chia li đầy đau đớn. (Họ đã trải qua một sự chia ly đầy đau đớn.)
  • Động từ:

    • Chiến tranh khiến bao gia đình phải chia li. (Chiến tranh khiến bao nhiêu gia đình phải ly biệt.)
    • Họ chia li trong một buổi chiều mưa. (Họ chia tay nhau trong một buổi chiều mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nỗi đau chia li": nỗi đau do sự chia cách gây ra.

    • Nỗi đau chia li điều khó nguôi ngoai nhất. (Nỗi đau của sự chia ly điều khó nguôi ngoai nhất.)
  • "cảnh chia li": khung cảnh, tình huống khi mọi người phải từ biệt nhau.

    • Cảnh chia li tại ga tàu lúc nào cũng não lòng. (Cảnh chia tayga tàu lúc nào cũng khiến lòng người não nề.)
Biến thể từ gần giống
  • Chia ly (động từ/danh từ): từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng hoàn toàn giống với "chia li".

    • Sự chia ly điều không ai mong muốn. (Sự chia cách điều không ai mong muốn.)
  • Ly biệt (động từ): chia xa, từ biệt (thường mang tính chất trang trọng, vĩnh viễn).

    • Anh ấy đã ly biệt quê hương từ năm mười tám tuổi. (Anh ấy đã từ biệt quê hương từ năm mười tám tuổi.)
  • Biệt ly (danh từ): sự chia cách xa nhau (thường dùng trong văn chương).

    • Nỗi sầu biệt ly cứ dai dẳng khôn nguôi. (Nỗi buồn chia cách cứ dai dẳng khôn nguôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Chia tay: rời xa nhau (có thể dùng trong cả ngữ cảnh thân mật lẫn trang trọng).
  • Từ biệt: nói lời tạm biệt, thường khi biết sẽ lâu không gặp lại.
  • Giã từ: từ biệt một cách trang trọng, thường vĩnh viễn ( dụ: giã từ cuộc sống).
Từ trái nghĩa
  • Đoàn tụ: sum họp, gặp lại nhau sau một thời gian xa cách.
  • Sum vầy: tụ tập, quây quần bên nhau (thường trong gia đình).
Thành ngữ liên quan
  • "Chia li đôi ngả": chia tay nhau, mỗi người đi một hướng, một nơi.

    • Sau bao năm gắn bó, giờ đây họ đành chia li đôi ngả. (Sau bao năm gắn bó, giờ đây họ đành chia tay nhau, mỗi người một nơi.)
  • "Oan gia chia li": những người oan gia, đối địch với nhau lại phải chia xa (dùng với hàm ý mỉa mai hoặc chua chát).

    • Đến cả oan gia cũng phải chia li, huống chi tri kỷ. (Đến cả kẻ thù cũng phải chia xa, huống chi bạn tri kỷ.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chia li"

chia li
Họ chia li trong một buổi chiều mưa.